Menu Hotline: 0936 633 078

BÁO GIÁ SÀN GỖ TỰ NHIÊN MỚI NHẤT NĂM 2020

Có rất nhiều sự lựa chọn hiện nay khi nói đến vật liệu lát sàn, từ sàn gạch, sàn đá đến các loại sàn nhựa hay sàn gỗ công nghiệp, chúng đều rất phổ biến do nhiều mầu sắc mẫu mã và giá thành tương đối thấp. Tuy nhiên với những ai yêu thích vẻ đẹp tự nhiên nhưng vẫn giữ được vẻ tinh tế sang trọng thì sàn gỗ tự nhiên vẫn là sự lựa chọn số một về các loại sàn hiện nay.

Riêng sàn gỗ tự nhiên cũng đã có rất nhiều chủng loại, kích thước cũng như giá thành khác nhau. Chắc hẳn nhiều người đang thắc mắc là giá sàn gỗ tự nhiên như nào, hay cần báo giá sàn gỗ tự nhiên để dự toán cho cho công trình nhà mình. Trong bài viết này Bách Nguyên xin nêu ra các yếu tố quyết định đến giá thành của sàn gỗ tự nhiên và bảng báo giá các loại sàn gỗ tự nhiên đang thịnh hành trên thị trường hiện nay.

Báo giá sàn gỗ tự nhiênSàn gỗ tự nhiên hiện nay cũng rất đa dạng về chủng loại và mẫu mã.

I. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ THÀNH SÀN GỖ TỰ NHIÊN

1. Chủng loại và nguồn nguyên liệu gỗ.

 Giá sàn gỗ tự nhiên phụ thuộc vào chất liệu làm nên ván sàn đó, hay nói cách khác là loại gỗ để sản xuất ra sàn gỗ. Mỗi loại gỗ lại có đặc điểm, tính chất và mức độ quý hiếm khác nhau nên giá thành của mỗi loại sàn gỗ là khác nhau. Sàn gỗ được làm từ nguồn gỗ càng hiếm, gỗ có tính chất tốt hơn giá sẽ cao hơn các loại gỗ có độ quý hiếm hay tính chất không bằng. Ví dụ giá sàn gỗ Hương Lào sẽ cao hơn giá sàn gỗ Keo hay sàn gỗ sồi, sàn gỗ Lim,... do gỗ hương Lào quý hiếm hơn và chất gỗ cũng tốt hơn gỗ keo say sồi. Hay như cùng loại gỗ gõ đỏ nhưng sàn gỗ gõ đỏ Lào sẽ cao hơn sàn gỗ gõ đỏ Nam Phi, do sàn gỗ gõ Lào quý hơn và chất gỗ chắc hơn gõ đỏ Nam Phi.

báo giá sàn gỗMỗi loại sàn gỗ có xuất xứ và chủng loại khác nhau thì giá thành khác nhau.

2. Kích thước ván sàn

Giá ván sàn gỗ tự nhiên có quy cách nhỏ hơn sẽ rẻ hơn ván sàn gỗ có quy cách lớn hơn. Ví dụ sàn gỗ cùng loại có quy cách 450 x 90 x 15 mm sẽ rẻ hơn sàn gỗ có quy cách 900 x 90 x 15 mm.

3. Công nghệ làm ván sàn gỗ

Mỗi nhà cung cấp có công nghệ riêng về dây chuyền sản xuất, công nghệ tẩm sấy, công nghệ sơn phủ khác nhau. Công nghệ sử lý nguyên liệu càng tốt thì ván sàn càng đẹp, bền, không cong vênh, nứt nẻ khi sử dụng thì giá sàn gỗ càng cao so với các công nghệ xử lý nguyên liệu kém hơn.

4. Nhà cung cấp ván sàn gỗ

Tùy vào từng nhà cung cấp sàn gỗ, mỗi nhà cung cấp sẽ có độ uy tín riêng, chế độ bảo hành, bảo trì, thi công lắp đặt riêng, các yếu tố đó cũng làm giá thành của sàn gỗ khác nhau tại mỗi nhà cung cấp. 

Ngoài ra còn yếu tố về chất lượng sàn gỗ, để đưa ra ngoài thị trường một số nhà cung cấp còn đẩy ra thị trường nhiều loại sàn gỗ có chất lượng kém nên giá thành tương đối rẻ những sau một thời gian sử dụng thì chất lượng và tính thẩm mỹ của sàn gỗ đi xuống rất nhanh, đó cũng là yếu tố mà người dùng nên tìm hiểu kỹ về chất lượng sản phẩm và các nhà cung cấp.

báo giá sàn gỗ chiu liuNhà cung cấp uy tín, chất lượng là yếu tố hàng đầu khi mua sàn gỗ.

II. BÁO GIÁ SÀN GỖ TỰ NHIÊN

Sàn gỗ tự nhiên Bách Nguyên xin gửi tới Quý khách hàng báo giá một số loại sàn gỗ tự nhiên mà chúng tôi đang cung cấp. Với cam kết từng mét sàn gỗ đưa ra thị trường đều đã qua xử lý theo công nghệ tốt nhất hiện nay, và đã được chọn lọc lỹ lưỡng, đúng nguồn gốc xuất xứ.

BÁO GIÁ SÀN GỖ TỰ NHIÊN LÀO

(Báo giá các loại sàn gỗ tháng 03/2020)

Tên sản phẩm

Quy cách
(Dài x Rộng x Dày)mm

Phân loại

ĐVT

Đơn Giá
(VNĐ)

Giáng Hương Lào

1200/1050/900 x 155 x 20

Nguyên thanh

m2

4,010,000

1200/1050/900 x 205 x 20

Nguyên thanh

m2

4,360,000

900/1050 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

3,420,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

3,240,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

2,950,000

900/1050 x 90 x15

Nguyên thanh

m2

2,240,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

2,180,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,940,000

420 x 60 x 15

Xương cá

m2

1,470,000

450/600 x 55/60 x 15

Xương cá

m2

1,710,000

Chỉ chân tường Hương Lào

1850 x 90 x 15

Ghép FJ

Mét

260,000

1850 x 90 x 15

Nguyên thanh

Mét

310,000

Gỗ Gõ Đỏ Lào

900 x 155 x 20

Nguyên thanh

m2

 2,400,000

900/1050 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

2,300,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

2,240,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,880,000

900/1050 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,880,000

750 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,820,000

600 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,650,000

900/1050 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,530,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,470,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,410,000

Chân tường Gõ Đỏ Lào

1850 x 90 x 15

Nguyên thanh

Mét

215,000

2550 x 90 x 15

Ghép FJ

Mét

180,000

Gõ vàng Lào

900/1050 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,080,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,020,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

960,000

900/1050 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,320,000

750 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,260,000

Teak rừng tự nhiên

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

2,470,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

2,160,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,920,000

900 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,920,000

750 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,800,000

600 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,680,000

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,620,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,560,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,500,000

Chân tường Teak rừng tự nhiên

1850 x 90 x 15

Nguyên thanh

m

190,000

1850 x 90 x 15

Ghép FJ

m2

160,000

Teak Lào

900 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,060,000

750 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

980,000

600 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

960,000

900/1050 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

940,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

920,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

900,000

Chân tường Teak Lào

1850 x 90 x 15

Nguyên thanh

Mét

180,000

Căm Xe Lào

900/1050 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,280,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,170,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,100,000

900/1050 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,220,000

750 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,140,000

900/1050 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

930,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

910,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

880,000

420 x 60 x 15

Nguyên thanh

m2

800,000

300 x 50 x 15

Nguyên thanh

m2

770,000

Chân tường Căm Xe Lào

1850 x 90 x15

Nguyên thanh

Mét

190,000

2550 x 90 x 15

Ghép FJ

Mét

120,000

Chiêu Liêu Lào

900/1050 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,410,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,320,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,200,000

900/1050 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,320,000

750 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,280,000

900/1050 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,200,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,140,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,080,000

450 x 90 x 15

Xương cá

m2

995,000

450 x 70 x 15

Xương cá

m2

900,000

Chân tường Chiêu Liêu Lào

1850 x 90 x15

Ghép FJ

Mét

130,000

2550 x 90 x 15

Nguyên thanh

Mét

145,000

Lát Hoa Lào

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

920,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

900,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

880,000

Chân tường Lát Hoa Lào

1850 x 90 x 15

Nguyên thanh

m

132,000

Thông đỏ Lào

1820 x 90 x15

Nguyên thanh

m2

1,400,000

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,260,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,140,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,080,000

Chân tường Thông Đỏ Lào

1850 x 90 x 15

Nguyên thanh

m

215,000

Thông Lào
( Trắng và 2 mầu )

1820 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

985,000

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

920,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

870,000

Chân tường Thông  Lào

1850 x 90 x 15

Nguyên thanh

m

145,000

Sàn gỗ Mun vân đuôi công

900/1050 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2 m2

1,660,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,540,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,300,000

900/1050 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,540,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,420,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,320,000

Phào chân tường

1500-1800 x 90 x 15

Nguyên thanh

m

215,000

Sàn gỗ Keo Tràm

900/1050 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

630,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

600,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

580,000

900/1050 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

580,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

570,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

550,000

Phào chân tường

1500-1800 x 90 x 15

Nguyên thanh

m

90,000

BÁO GIÁ SÀN GỖ TỰ NHIÊN NAM PHI

Tên sản phẩm

Quy Cách

Chủng loại

ĐVT

Đơn Giá

Gõ Đỏ Châu Phi

900/1050 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,220,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,100,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,020,000

900 x 90 x18

Nguyên thanh

m2

1,140,000

750 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

1,030,000

900/1050 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,150,000

750 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,030,000

900/1050 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,070,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

960,000

600 x  90 x 15

Nguyên thanh

m2

910,000

Chân tường Gõ Đỏ Châu Phi

1800/1500 x 90 x 15

Nguyên thanh

Mét

160,000

Hương Châu Phi
(PADOUCK)

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

930,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

880,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

850,000

900 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

880,000

750 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

860,000

600 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

830,000

900 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

880,000

750 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

880,000

600 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

830,000

900/1050 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

750,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

750,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

730,000

450 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

690,000

Chân tường Hương Châu Phi

1850-2500 x 90 x 15

Ghép FJ

m

80,000

1850 x 90 x 15

Nguyên thanh

m

145,000

Hương Đá Nam Phi

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,770,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,650,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,415,000

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,530,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,415,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,320,000

450 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,200,000

Phào chân tường

1500-1800  x 90 x 15

Nguyên thanh

m

190,000

Hương Modambich

900/1050 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,380,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,320,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,260,000

Chân tường Hương Modambich

2550 x 90 x 15

Ghép FJ

Mét

145,000

Trắc Châu Phi

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,540,800

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,440,600

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,290,000

900 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

1,440,600

750 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

1,290,000

600 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

1,190,000

900 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,400,000

750 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,250,000

600 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,140,000

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

920,000

Lim Châu Phi

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

               870,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

               830,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

               800,000

900 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

               830,000

750 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

               800,000

900 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

               810,000

750 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

               780,000

600 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

               760,000

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

               790,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

               770,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

               750,000

Chân tường Lim Châu Phi

2000 x 95 x 15

Ghép dọc FJ

Mét

80,000

1800 x 90 x 15

Nguyên thanh

Mét

130,000

Sàn gỗ Cẩm Châu Phi

1200 x 120 x 18

Nguyên thanh

 

1,475,000

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

 

1,380,600

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

 

1,180,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

 

1,015,000

450 x 55 x 15

Xương cá

 

800,000

Phào chân tương Cẩm Châu Phi

2500 x 90 x 15

Ghép FJ

 

155,000

BÁO GIÁ SÀN GỖ TỰ NHIÊN NAM MỸ

Tên Sản Phẩm

Quy Cách
(Dài x Rộng x Dày) mm

Chủng Loại

ĐVT

Đơn Giá

Mun Nam Mỹ(M1)

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

2,760,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

2,600,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

2,330,000

900 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

2,650,000

750 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

2,500,000

600 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

2,230,000

Chân tường Mun Nam Mỹ(M1)

1850 x 90 x 18

Nguyên thanh

Mét

310,000

Mun Nam Mỹ(M2)

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

2,230,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

2,120,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,910,000

900 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

2,120,000

750 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

2,010,000

600 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

1,800,000

Chân tường Mun Nam Mỹ(M2)

1850 x 90 x 18

 

Mét

250,000

Cẩm Lai Nam Mỹ

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

4,030,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

3,880,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

3,660,000

900 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

3,920,000

750 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

3,770,000

600 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

2,540,000

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

3,540,000

Chân tường Cẩm Lai Nam Mỹ

1850 x 90 x 18

Nguyên thanh

Mét

385,000

Bách Xanh Nam Mỹ

900/1200 x 92 x 20

Nguyên thanh

m2

1,910,000

750 x 92 x 20

Nguyên thanh

m2

1,750,000

600 x 92 x 20

Nguyên thanh

m2

1,540,000

Chân tường Bách Xanh Nam Mỹ

1850 x 90 x 18

Nguyên thanh

Mét

250,000

Óc Chó Mỹ ( WALNUT )

1050/900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

            1,770,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

            1,650,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

            1,410,000

900/1050 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

            1,610,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

            1,550,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

            1,490,000

450 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

            1,470,000

Chân tường Óc Chó Mỹ

1850 x 90 x 15

Nguyên thanh

Mét

215,000

Gõ Nam Mỹ
(Amazon)

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,410,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,320,000

900 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

1,020,000

750 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

960,000

600 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

900,000

Sàn gỗ Sồi

900 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

1,200,000

900 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,080,000

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

960,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

930,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

880,000

450 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

850,000

450/600 x 55/60 x 15

Xương cá

m2

750,000

Chân tường Sồi Trắng

1850 x  90 x 15

Nguyên thanh

Mét

145,000

1850 x  90 x 15

Ghép FJ

Mét

120,000

2550 x 90 x 15

Ghép FJ

Mét

 

Tần bì

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

820,000

600/750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

780,000

450/600 x 55/60 x 15

Xương cá

m2

730,000

SÀN GỖ KỸ THUẬT

Tên Sản Phẩm

Quy Cách
(Dài x Rộng x Dày) mm

Chủng Loại

ĐVT

Đơn Giá

Sàn gỗ Căm Xe

1820 x 120/150 x 15

Ghép FJL

m2

               770,000

1820 x 90 x 15

Ghép FJ

m2

               820,000

Sàn gỗ Kền Kền

1800 x 152 x 18

Ghép thanh FJL

m2

               680,000

Sàn gỗ Bằng Lăng

1800 x 152 x 18

Ghép thanh FJL

m2

               540,000

Sàn gỗ Dầu đen

1800 x 152 x 18

Ghép thanh FJL

m2

               550,000

Sàn gỗ Thông

1800 x 152 x 18

Ghép thanh FJL

m2

               470,000

Sàn gỗ Sồi Kỹ Thuật

1820 x 120/150 x 15

Ghép thanh FJL

m2

770,000

1820 x 90 x 15

Ghép FJ

m2

770,000

900/1050 x 120/90 x 15

Ván sàn mặt Sồi 3mm, cốt Sồi 12mm

m2

840,000

900/1050 x 120/90 x 15

Ván sàn mặt Sồi 3mm, cốt Keo 12mm

m2

670,000

900/1050 x 120/90 x 15

Ván sàn mặt Sồi 3mm, cốt ván dán 12mm

m2

650,000

Sàn gỗ Keo Kỹ Thuật

1820 x 90 x 15

Ghép Dọc FJ mầu tự nhiên

m2

480,000

1820 x 90 x 15

Ghép Dọc FJ làm mầu

m2

490,000

Sàn gỗ Hương Kỹ Thuật

1820/900 x 120/150 x 15

Ghép thanh FJL

m2

            1,120,000

1820 x 90 x 15

Ghép FJ

m2

            1,790,000

900/1050 x 120 x 15

Ván sàn mặt Giáng Hương 3ly, cốt Giáng Hương 12ly

m2

1,615,000

900/1050 x 120 x 18

Ván sàn mặt Giáng Hương 3ly, cốt Giáng Hương 15 ly

m2

2,145,000

Sàn gỗ Chiu Liu Kỹ Thuật

1820/900 x 120/150 x 15

Ghép thanh FJL

m2

820,000

900/1050 x 120/90 x 15

Ván sàn mặt chiu liu 3ly, cốt keo 12 ly

m2

770,000

900/1050 x 120/90 x 15

Ván sàn mặt chiu liu 3ly, cốt ván dán 12li

m2

750,000

Gõ đỏ Lào

900 x 120/90 x 15

Ghép FJ

m2

985,000

900 x120/90 x 15

Ghép FJL

m2

985,000

Teak rừng tự nhiên

900 x 120/90 x 15

Ghép FJ

m2

985,000

900 x120/90 x 15

Ghép FJL

m2

985,000

Teak xuất khẩu Nhật

900/1820 x120 x 15

Ghép FJL

m2

     810,000

900/1820 x120 x 15

Ghép FJ

m2

810,000

BÁO GIÁ SÀN GỖ TRE

Tên Sản Phẩm

Quy Cách
(Dài x Rộng x Dày) mm

Chủng Loại

ĐVT

Đơn Giá

Sàn Tre

980 x 98 x 10

Ốp tường ép ngang

m2

        500,000

980 x 98 x 12

Ép ngang

m2

        540,000

960 x 96 x 15

Ép ngang

m2

        610,000

960 x 96 x 15

Ép nghiêng

m2

        700,000

920 x 130 x 14

Ép khối mầu café

m2

         850,000

920 x 130 x 14

Ép khối tự nhiên

m2

        850,000

920 x 130 x 14

Ép khối da báo

m2

     850,000

1850 x 130 x 14

Ép khối đỏ Bordeaux

m2

    1,200,000

1850 x 130 x 14

Ép khối mầu gỗ óc chó (Walnut)

m2

    1,200,000

1850 x 130 x 14

Ép khối chiêu liêu

m2

    1,200,000

Sàn Tre ngoài trời

1850 x 137 x 18

Sàn tre ngoài trời

m2

    1,600,000

1850 x 137 x 20

Sàn tre ngoài trời

m2

     1,800,000

Len chân tường

1900 x 80 x 15

Len chân tường ép nan

Mét

     100,000

1850 x 92 x 14

Len chân tường ép khối

Mét

     120,000

Ghi chú: Giá trên chưa gồm thuế VAT, phí vận chuyển, thi công lắp đặt.

   

 

III. CAM KẾT SẢN PHẨM SÀN GỖ CỦA BÁCH NGUYÊN
- Nguồn nguyên liệu được nhập khẩu trực tiếp từ  Lào, Nam Phi, Nam Mỹ. Hoàn tiền 100% nếu quý khách phát hiện nguồn nguyên liệu sai nguồn gốc
- Bào hành 5 năm cho sàn gỗ . Bảo trì sửa chữa với giá cạnh tranh nhất
- Tẩm sấy nguyên liệu: Gỗ nguyên liệu được sấy từ 10-12 ngày bằng phương pháp sấy hơi nước. Gỗ được phun hơi nước nóng ngập ấm trong 48 giờ đầu tiên, tiếp theo là rút ẩm 2-2,5h cho 1% độ ẩm, việc này bắt buộc các phân tử nước dịch chuyển dần từ trong ra ngoài đó cũng là quá trình giải phóng nội ứng suất (tạo ra do khi cưa xẻ cắt đứt liên kết thớ gỗ và vòng năm tăng trưởng gây cong vênh, nứt nẻ). Gỗ được sấy đạt đến độ ẩm 9-10% sau đó được hồi ẩm đạt <14%, gỗ ổn định không cong vênh, nứt nẻ, chống mối mọt xâm hại.
- Sơn phủ: Bề mặt sàn được sơn phủ 8 lớp bằng sơn UV Treffert Đức loại bỏ hoàn toàn chất độc hại, làm bề mặt bóng đẹp chống chầy xước chống mài mòn.
- Các bề mặt sàn gỗ được phủ 2 lớp sáp nến giúp hạn chế tối đa việc hút ẩm trong quá trình sử dụng.
- Dây chuyền thiết bị: Ván sàn được sản xuất trên thiết bị và máy móc của Nhật Bản đảm bảo độ chính xác cao. Dung sai chiều dầy ± 0,2mm, chiều rộng ±0,3mm, chiều dài ± 1mm.
- Đội thi công lành nghề, kinh nghiệm giúp việc lắp ghép sàn đạt chuẩn nhất và theo yêu cầu của từng khách hàng

báo giá sàn gỗ hươngBách Nguyên cam kết đưa ra thị trường những sản phẩm chất lượng nhất.

Bách Nguyên luôn giữ chữ tín, trung thực với nguồn gốc xuất xứ nguyên liệu, đặt lợi ích của khách hàng lên hàng đầu, phục vụ tận tâm và chịu trách nhiệm đến cùng để mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng tốt nhất, đẹp nhất và các giải pháp tối ưu nhất. Mang trong mình sứ mệnh cung cấp cho khách hàng những sản phẩm sàn gỗ tự nhiên cao cấp, có chất lượng vượt trội, tính thẩm mỹ và công năng sử dụng cao, Bách Nguyên đã, đang và sẽ nỗ lực nhiều hơn nữa để khách hàng hoàn toàn yên tâm, tin tưởng sử dụng sản phẩm của chúng tôi. 

IV. ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ

Hãy liên hệ với Bách Nguyên để nhận được tư vấn tốt nhất:

Hotline: 0936 633 078

Email : sango@bachnguyen.vn

Showroom: 146 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Các bài viết khác

Bạn cần tư vấn? Gọi cho chúng tôi ngay bây giờ!
Hỗ trợ 24/7: 0936 633 078