Menu Hotline: 0911135588

BÁO GIÁ SÀN GỖ TỰ NHIÊN

Có rất nhiều sự lựa chọn hiện nay khi nói đến vật liệu lát sàn, sàn gỗ công nghiệp đang dần chở nên phổ biến vì giá thành rẻ, nhiều mầu sắc kích thước, tuy nhiên sàn gỗ tự nhiên vẫn là sự lựa chọn yêu thích của nhiều người bởi không chỉ mang lại vẻ đẹp tự nhiên, sang trọng cho cho ngôi nhà mà còn thể hiện đẳng cấp cho gia chủ.

Riêng sàn gỗ tự nhiên cũng đã có rất nhiều chủng loại, kích thước cũng như giá thành khác nhau. Chắc hẳn nhiều ngườ đang thắc mắc là giá sàn gỗ tự nhiên như nào, hay cần báo giá sàn gỗ tự nhiên để dự toán cho cho công trình nhà mình. Trong bài viết này Bách Nguyên xin nêu ra các yếu tố quyết định đến giá thành của sàn gỗ tự nhiên và bảng báo giá các loại sàn gỗ tự nhiên đang thịnh hành trên thị trường hiện nay.

báo giá sàn gỗ tự nhiên

Sàn gỗ tự nhiên rất đa dạng về chủng loại, kích thước và giá thành

I. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thành của sàn gỗ tự nhiên

1. Chủng loại và nguồn nguyên liệu gỗ.

 Giá sàn gỗ tự nhiên phụ thuộc vào chất liệu làm nên ván sàn đó, hay nói cách khác là loại gỗ để sản xuất ra sàn gỗ. Mỗi loại gỗ lại có đặc điểm, tính chất và mức độ quý hiếm khác nhau nên giá thành của mỗi loại sàn gỗ là khác nhau. Sàn gỗ được làm từ nguồn gỗ càng hiếm, gỗ có tính chất tốt hơn giá sẽ cao hơn các loại gỗ có độ quý hiếm hay tính chất không bằng. Ví dụ giá sàn gỗ Hương Lào sẽ cao hơn giá sàn gỗ Keo hay sàn gỗ sồi, san gỗ Lim,... do gỗ hương Lào quý hiếm hơn và chất gỗ cũng tốt hơn gỗ keo say sồi. Hay như cùng loại gỗ gõ đỏ nhưng sàn gỗ gõ đỏ Lào sẽ cao hơn sàn gỗ gõ đỏ Nam Phi, do sàn gỗ gõ Lào quý hơn và chất gỗ chắc hơn gõ đỏ Nam Phi.

2. Kích thước ván sàn

Giá ván sàn gỗ tự nhiên có quy cách nhỏ hơn sẽ rẻ hơn ván sàn gỗ có quy cách lớn hơn. Ví dụ sàn gỗ cùng loại có quy cách 450 x 90 x 15 mm sẽ rẻ hơn sàn gỗ có quy cách 900 x 90 x 15 mm.

3. Công nghệ làm ván sàn gỗ

Mỗi nhà cung cấp có công nghệ riêng về dây chuyền sản xuất, công nghệ tẩm sấy, công nghệ sơn phủ khác nhau. Công nghệ sử lý nguyên liệu càng tốt thì ván sàn càng đẹp, bền, không cong vênh, nứt nẻ khi sử dụng thì giá sàn gỗ càng cao so với các công nghệ xử lý nguyên liệu kém hơn.

4. Nhà cung cấp ván sàn gỗ

Tùy vào từng nhà cung cấp sàn gỗ, mỗi nhà cung cấp sẽ có độ uy tín riêng, chế độ bảo hành, bảo trì, thi công lắp đặt riêng, các yếu tố đó cũng làm giá thành của sàn gỗ khác nhau tại mỗi nhà cung cấp. 

Ngoài ra còn yếu tố về chất lượng sàn gỗ, để đưa ra ngoài thị trường một số nhà cung cấp còn đẩy ra thị trường nhiều loại sàn gỗ có chất lượng kém nên giá thành tương đối rẻ những sau một thời gian sử dụng thì chất lượng và tính thẩm mỹ của sàn gỗ đi xuống rất nhanh, đó cũng là yếu tố mà người dùng nên tìm hiểu kỹ về chất lượng sản phẩm và các nhà cung cấp.

báo giá sàn gỗ

Chọn hà cung cấp uy tín để chọn lựa sàn gỗ tốt nhất

II. Báo giá sàn gỗ tự nhiên

Sàn gỗ tự nhiên Bách Nguyên xin gửi tới Quý khách hàng báo giá một số loại sàn gỗ tự nhiên mà chúng tôi đang cung cấp. Với cam kết từng mét sàn gỗ đưa ra thị trường đều đã qua xử lý theo công nghệ tốt nhất hiện nay, và đã được chọn lọc lỹ lưỡng, đúng nguồn gốc xuất xứ.

 

BÁO GIÁ SÀN GỖ TỰ NHIÊN LÀO

(Báo giá các loại sàn gỗ tháng 11/2019)

Tên sản phẩm

Quy cách
(Dài x Rộng x Dày)mm

Phân loại

ĐVT

Đơn Giá
(VNĐ)

Giáng Hương Lào

1200/1050/900 x 155 x 20

Nguyên thanh

m2

4,012,000

1200/1050/900 x 205 x 20

Nguyên thanh

m2

4,484,000

900/1050 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

3,422,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

3,304,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

2,950,000

900 x 98 x 18

Nguyên thanh

m2

2,478,000

900/1050 x 90 x15

Nguyên thanh

m2

2,242,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

2,124,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

2,006,000

450 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,770,000

420 x 60 x 15

Xương cá

m2

1,475,000

450/600 x 55/60 x 15

Xương cá

m2

1,711,000

Chỉ chân tường Hương Lào

1850/2550 x 90 x 15

Ghép FJ

Mét

216,000

1850 x 90 x 15

Nguyên thanh

Mét

312,000

Gỗ Gõ Đỏ Lào

900 x 155 x 20

Nguyên thanh

m2

   2,596,000

900/1050 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

2,478,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

2,242,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,888,000

900/1050 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,888,000

750 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,829,000

600 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,652,000

900 x 100 x 15

Nguyên thanh

m2

1,652,000

750 x 100 x 15

Nguyên thanh

m2

1,593,000

600 x 100 x 15

Nguyên thanh

m2

1,534,000

900/1050 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,770,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,652,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,475,000

450 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,320,000

Chân tường Gõ Đỏ Lào

1850 x 90 x 15

Nguyên thanh

Mét

192,000

1850/2550 x 90 x 15

Ghép FJ

Mét

180,000

Gõ vàng Lào

900/1050 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,080,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,020,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

960,000

900/1050 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,320,000

750 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,260,000

Teak rừng tự nhiên

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

2,478,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

2,124,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,888,000

900 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,888,000

750 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,770,000

600 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,652,000

900 x 100 x 15

Nguyên thanh

m2

1,652,000

750 x 100 x 15

Nguyên thanh

m2

1,593,000

600 x 100 x 15

Nguyên thanh

m2

1,534,000

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,593,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,534,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,475,000

450 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,320,000

Chân tường Teak rừng tự nhiên

1850 x 90 x 15

Nguyên thanh

m

156,000

1850 x 90 x 15

Ghép FJ

m2

192,000

Teak xuất khẩu Nhật

900 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,068,000

750 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

984,000

600 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

960,000

909 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

940,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

920,000

606 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

900,000

Chân tường Teak xuất khẩu Nhật

1850 x 90 x 15

Nguyên thanh

Mét

144,000

Teak Lào

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

850,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

830,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

810,000

Chân tường Teak Lào

1850 x 90 x 15

Nguyên thanh

Mét

132,000

Căm xe Lào

900/1050 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,404,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,140,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,080,000

900/1050 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,224,000

900 x 100 x 15

Nguyên thanh

m2

960,000

750 x 100 x 15

Nguyên thanh

m2

930,000

600 x 100 x 15

Nguyên thanh

m2

900,000

900/1050 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

930,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

910,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

880,000

450 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

860,000

420 x 60 x 15

Xương cá

m2

800,000

300 x 50 x 15

Xương cá

m2

770,000

Chân tường Căm Xe Lào

1850 x 90 x15

Nguyên thanh

Mét

192,000

1850/2550 x 90 x 15

Ghép FJ

Mét

120,000

Chiêu Liêu Lào

900 x 120 x 17

Nguyên thanh

m2

1,440,000

900/1050 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,416,000

750 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,320,000

600 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,140,000

900/1050 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,200,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,140,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,080,000

450 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,056,000

450 x 70 x 15

Xương cá

m2

900,000

600 x 90 x 15

Xương cá

m2

1,116,000

Chân tường Chiêu Liêu Lào

1850 x 90 x15

Nguyên thanh

Mét

192,000

2550 x 90 x 15

Ghép FJ

Mét

144,000

Lát Hoa Lào

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

920,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

900,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

880,000

Chân tường Lát Hoa Lào

1850 x 90 x 15

Nguyên thanh

m

132,000

Thông đỏ Lào

1820 x 90 x15

Nguyên thanh

m2

1,404,000

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,260,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,140,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,080,000

Chân tường Thông Đỏ Lào

1850 x 90 x 15

Nguyên thanh

m

216,000

Thông Lào
( Trắng và 2 mầu )

1820 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

984,000

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

920,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

870,000

Chân tường Thông  Lào

1850 x 90 x 15

Nguyên thanh

m

144,000

BÁO GIÁ SÀN GỖ TỰ NHIÊN NAM PHI

Tên sản phẩm

Quy Cách
(Dài x Rộng x Dày) mm

Chủng loại

ĐVT

Đơn Giá

Gõ Đỏ Châu Phi

900/1050 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,296,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,176,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,116,000

900 x 90 x18

Nguyên thanh

m2

1,140,000

750 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

1,080,000

600 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

1,020,000

900/1050 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,140,000

750 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,080,000

600 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,020,000

900/1050 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,080,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,020,000

600 x  90 x 15

Nguyên thanh

m2

960,000

450 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

900,000

Chân tường Gõ Đỏ Châu Phi

1800/1500 x 90 x 15

Nguyên thanh

Mét

168,000

Hương Châu Phi
(PADOUCK)

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

930,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

880,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

870,000

900 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

830,000

750 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

850,000

600 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

830,000

Chân tường Hương Châu Phi

1850 x 90 x 18

 

Mét

150,000

Hương Đá Nam Phi

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,947,000

Hương Modambich

900/1050 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,380,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,320,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,260,000

Chân tường Hương Modambich

2550 x 90 x 15

Ghép FJ

Mét

144,000

Trắc Châu Phi

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,545,800

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,439,600

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,296,000

900 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

1,439,600

750 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

1,296,000

600 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

1,188,000

900 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,404,000

750 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,248,000

600 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,140,000

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

920,000

Lim Châu Phi

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

    910,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

    870,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

    830,000

900 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

    850,000

750 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

    820,000

900 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

    810,000

750 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

    790,000

600 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

    760,000

450 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

    690,000

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

    800,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

    770,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

    750,000

Chân tường Lim Châu Phi

2000 x 95 x 15

Ghép dọc FJ

Mét

66,000

1800 x 90 x 15

Nguyên thanh

Mét

102,000

BÁO GIÁ SÀN GỖ TỰ NHIÊN NAM MỸ

Tên Sản Phẩm

Quy Cách
(Dài x Rộng x Dày) mm

Chủng Loại

ĐVT

Đơn Giá

Mun Nam Mỹ(M1)

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

2,761,200

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

2,607,800

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

2,336,400

450 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

2,230,200

900 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

2,655,000

750 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

2,501,600

600 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

2,230,200

Chân tường Mun Nam Mỹ(M1)

1850 x 90 x 18

Nguyên thanh

Mét

312,000

Mun Nam Mỹ(M2)

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

2,230,200

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

2,124,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,911,600

450 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,805,400

900 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

2,124,000

750 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

2,017,800

600 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

1,805,400

Chân tường Mun Nam Mỹ(M2)

1850 x 90 x 18

 

Mét

252,000

Cẩm Lai Nam Mỹ

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

4,035,600

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

3,882,200

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

3,669,800

450 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

3,398,400

900 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

3,929,400

750 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

3,776,000

600 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

2,548,800

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

3,540,000

Chân tường Cẩm Lai Nam Mỹ

1850 x 90 x 18

Nguyên thanh

Mét

384,000

Bách Xanh Nam Mỹ

900/1200 x 92 x 20

Nguyên thanh

m2

1,911,600

750 x 92 x 20

Nguyên thanh

m2

1,758,200

600 x 92 x 20

Nguyên thanh

m2

1,545,800

Chân tường Bách Xanh Nam Mỹ

1850 x 90 x 18

Nguyên thanh

Mét

252,000

Óc Chó Mỹ ( WALNUT )

1050/900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

   1,888,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

   1,770,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

   1,652,000

1200 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,888,000

900 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,770,000

750 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,711,000

600 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,652,000

900/1050 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,711,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,593,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,534,000

450 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,510,400

Chân tường Óc Chó Mỹ

1850 x 90 x 15

Nguyên thanh

Mét

216,000

Gõ Nam Mỹ
(Amazon)

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,416,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,320,000

900 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

1,020,000

750 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

960,000

600 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

900,000

Sàn gỗ Sồi

900 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

1,200,000

900 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,080,000

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

960,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

930,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

880,000

450 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

850,000

450/600 x 55/60 x 15

Xương cá

m2

750,000

Chân tường Sồi Trắng

1850 x  90 x 15

Nguyên thanh

Mét

144,000

1850/2550 x  90 x 15

Ghép FJ

Mét

120,000

Tần bì

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

820,000

600/750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

780,000

450/600 x 55/60 x 15

Xương cá

m2

730,000

BÁO GIÁ SÀN GỖ KỸ THUẬT

Tên Sản Phẩm

Quy Cách
(Dài x Rộng x Dày) mm

Chủng Loại

ĐVT

Đơn Giá

 Sàn gỗ Căm Xe

1820/1800 x 120/150 x 15/18

Ghép thanh FJL

m2

    770,000

1820 x 90 x 15

Ghép FJ

m2

     820,000

Sàn gỗ Kền Kền

1800 x 152 x 18

Ghép thanh FJL

m2

     680,000

Sàn gỗ Bằng Lăng

1800 x 152 x 18

Ghép thanh FJL

m2

     540,000

Sàn gỗ Dầu đen

1800 x 152 x 18

Ghép thanh FJL

m2

     550,000

Sàn gỗ Thông

1800 x 152 x 18

Ghép thanh FJL

m2

     470,000

Sàn gỗ Sồi Kỹ Thuật

1820/900 x 120/150 x 15

Ghép thanh FJL

m2

     770,000

1820 x 90 x 15

Ghép FJ

m2

770,000

900/1050 x 120/90 x 15

Ván sàn mặt Sồi 3mm, cốt Sồi 12mm

m2

840,000

900/1050 x 120/90 x 15

Ván sàn mặt Sồi 3mm, cốt Keo 12mm

m2

670,000

900/1050 x 120/90 x 15

Ván sàn mặt Sồi 3mm, cốt ván dán 12mm

m2

650,000

Sàn gỗ Keo Kỹ Thuật

1820 x 90 x 15

Ghép Dọc FJ mầu tự nhiên

m2

480,000

1820 x 90 x 15

Ghép Dọc FJ làm mầu

m2

490,000

Sàn gỗ Hương Kỹ Thuật

1820/900 x 120/150 x 15

Ghép thanh FJL

m2

     1,121,000

1820/900 x 120 x 15

Ghép FJ

m2

       1,121,000

900/1050 x 120 x 15

Ván sàn mặt Giáng Hương 3ly, cốt Giáng Hương 12ly

m2

1,616,600

900/1050 x 120 x 18

Ván sàn mặt Giáng Hương 3ly, cốt Giáng Hương 15 ly

m2

2,147,600

Sàn gỗ Chiu Liu Kỹ Thuật

1820/900 x 120/150 x 15

Ghép thanh FJL

m2

820,000

900/1050 x 120/90 x 15

Ván sàn mặt chiu liu 3ly, cốt keo 12 ly

m2

770,000

900/1050 x 120/90 x 15

Ván sàn mặt chiu liu 3ly, cốt ván dán 12 ly

m2

750,000

Gõ đỏ Lào

900 x 120/90 x 15

Ghép FJ

m2

984,000

900 x120/90 x 15

Ghép FJL

m2

984,000

Teak rừng tự nhiên

900 x 120/90 x 15

Ghép FJ

m2

984,000

900 x120/90 x 15

Ghép FJL

m2

984,000

Teak xuất khẩu Nhật

900/1820 x120 x 15

Ghép FJL

m2

810,000

900/1820 x120 x 15

Ghép FJ

m2

810,000

BÁO GIÁ SÀN GỖ TRE

Tên Sản Phẩm

Quy Cách
(Dài x Rộng x Dày) mm

Chủng Loại

ĐVT

Đơn Giá
(
vnđ)

Sàn Tre

980 x 98 x 10

Ốp tường ép ngang

m2

   500,000

980 x 98 x 12

Ép ngang

m2

   540,000

960 x 96 x 15

Ép ngang

m2

   610,000

960 x 96 x 15

Ép nghiêng

m2

   700,000

920 x 130 x 14

Ép khối mầu café

m2

   850,000

920 x 130 x 14

Ép khối tự nhiên

m2

   850,000

920 x 130 x 14

Ép khối da báo

m2

   850,000

1850 x 130 x 14

Ép khối đỏBordeaux

m2

    1,200,000

1850 x 130 x 14

Ép khối mầu gỗ óc chó (Walnut)

m2

    1,200,000

1850 x 130 x 14

Ép khối chiêu liêu

m2

     1,200,000

Sàn Tre ngoài trời

1850 x 137 x 18

Sàn tre ngoài trời

m2

     1,600,000

1850 x 137 x 20

Sàn tre ngoài trời

m2

     1,800,000

Len chân tường

1900 x 80 x 15

Len chân tường ép nan

Mét

      100,000

1850 x 92 x 14

Len chân tường ép khối

Mét

      120,000

         

Ghi chú: Giá trên chưa gồm thuế VAT phí thi công lắp đặt, vận chuyển bốc xếp.

   

Trên đây là bảng báo giá các loại sàn gỗ tự nhiên của Bách Nguyên để Quý khách hàng tham khảo. Lưu ý một số nhà cung cấp tung ra thị trường các loại sàn gỗ giá rất thấp, nhưng để đảm bảo chắc chắn Quý khách hãy kiểm tra kỹ chất lượng sản phẩm cũng như nguồn gốc xuất xứ để tránh phải mua phải hàng giả (hàng kém chất lượng, nứt, mắt chết nhiều, gỗ chất lượng kém sơn giả gỗ quý,...) 

Để nhận được báo giá cùng tư vấn tốt nhất về sàn gỗ tự nhiên, hãy liên hệ ngay với Bách Nguyên theo địa chỉ:

Hotline: 091.113.5588

Email : sango@bachnguyen.vn

Showroom: 146 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Các bài viết khác

Bạn cần tư vấn? Gọi cho chúng tôi ngay bây giờ!
Hỗ trợ 24/7: 0911135588