Menu Hotline: 0911135588

BÁO GIÁ SÀN GỖ TỰ NHIÊN

Có rất nhiều sự lựa chọn hiện nay khi nói đến vật liệu lát sàn, sàn gỗ công nghiệp đang dần chở nên phổ biến vì giá thành rẻ, nhiều mầu sắc kích thước, tuy nhiên sàn gỗ tự nhiên vẫn là sự lựa chọn yêu thích của nhiều người bởi không chỉ mang lại vẻ đẹp tự nhiên, sang trọng cho cho ngôi nhà mà còn thể hiện đẳng cấp cho gia chủ.

Riêng sàn gỗ tự nhiên cũng đã có rất nhiều chủng loại, kích thước cũng như giá thành khác nhau. Chắc hẳn nhiều ngườ đang thắc mắc là giá sàn gỗ tự nhiên như nào, hay cần báo giá sàn gỗ tự nhiên để dự toán cho cho công trình nhà mình. Trong bài viết này Bách Nguyên xin nêu ra các yếu tố quyết định đến giá thành của sàn gỗ tự nhiên và bảng báo giá các loại sàn gỗ tự nhiên đang thịnh hành trên thị trường hiện nay.

Sàn gỗ tự nhiên rất đa dạng về chủng loại, kích thước và giá thành

I. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thành của sàn gỗ tự nhiên

1. Chủng loại và nguồn nguyên liệu gỗ.

 Giá sàn gỗ tự nhiên phụ thuộc vào chất liệu làm nên ván sàn đó, hay nói cách khác là loại gỗ để sản xuất ra sàn gỗ. Mỗi loại gỗ lại có đặc điểm, tính chất và mức độ quý hiếm khác nhau nên giá thành của mỗi loại sàn gỗ là khác nhau. Sàn gỗ được làm từ nguồn gỗ càng hiếm, gỗ có tính chất tốt hơn giá sẽ cao hơn các loại gỗ có độ quý hiếm hay tính chất không bằng. Ví dụ giá sàn gỗ Hương Lào sẽ cao hơn giá sàn gỗ Keo hay sàn gỗ sồi, san gỗ Lim,... do gỗ hương Lào quý hiếm hơn và chất gỗ cũng tốt hơn gỗ keo say sồi. Hay như cùng loại gỗ gõ đỏ nhưng sàn gỗ gõ đỏ Lào sẽ cao hơn sàn gỗ gõ đỏ Nam Phi, do sàn gỗ gõ Lào quý hơn và chất gỗ chắc hơn gõ đỏ Nam Phi.

2. Kích thước ván sàn

Giá ván sàn gỗ tự nhiên có quy cách nhỏ hơn sẽ rẻ hơn ván sàn gỗ có quy cách lớn hơn. Ví dụ sàn gỗ cùng loại có quy cách 450 x 90 x 15 mm sẽ rẻ hơn sàn gỗ có quy cách 900 x 90 x 15 mm.

3. Công nghệ làm ván sàn gỗ

Mỗi nhà cung cấp có công nghệ riêng về dây chuyền sản xuất, công nghệ tẩm sấy, công nghệ sơn phủ khác nhau. Công nghệ sử lý nguyên liệu càng tốt thì ván sàn càng đẹp, bền, không cong vênh, nứt nẻ khi sử dụng thì giá sàn gỗ càng cao so với các công nghệ xử lý nguyên liệu kém hơn.

4. Nhà cung cấp ván sàn gỗ

Tùy vào từng nhà cung cấp sàn gỗ, mỗi nhà cung cấp sẽ có độ uy tín riêng, chế độ bảo hành, bảo trì, thi công lắp đặt riêng, các yếu tố đó cũng làm giá thành của sàn gỗ khác nhau tại mỗi nhà cung cấp. 

Ngoài ra còn yếu tố về chất lượng sàn gỗ, để đưa ra ngoài thị trường một số nhà cung cấp còn đẩy ra thị trường nhiều loại sàn gỗ có chất lượng kém nên giá thành tương đối rẻ những sau một thời gian sử dụng thì chất lượng và tính thẩm mỹ của sàn gỗ đi xuống rất nhanh, đó cũng là yếu tố mà người dùng nên tìm hiểu kỹ về chất lượng sản phẩm và các nhà cung cấp.

Chọn hà cung cấp uy tín để chọn lựa sàn gỗ tốt nhất

II. Báo giá sàn gỗ tự nhiên

Sàn gỗ tự nhiên Bách Nguyên xin gửi tới Quý khách hàng báo giá một số loại sàn gỗ tự nhiên mà chúng tôi đang cung cấp. Với cam kết từng mét sàn gỗ đưa ra thị trường đều đã qua xử lý theo công nghệ tốt nhất hiện nay, và đã được chọn lọc lỹ lưỡng, đúng nguồn gốc xuất xứ.

 

BÁO GIÁ SÀN GỖ TỰ NHIÊN LÀO

Tên sản phẩm

Quy cách

(Dài x Rộng x Dày) mm

ĐVT

Đơn Giá

(VNĐ)

Giáng Hương Lào

900 x 120 x 18

m2

3,420,000

900 x 90 x15

m2

2,125,000

750 x 120 x 18

m2

3,130,000

750 x 90 x 15

m2

2,000,000

600 x 90 x 15

m2

1,890,000

450 x 90 x 15

m2

1,710,000

Chân tường Hương Lào

1850 x 90 x 15

m

307,000

Gỗ Gõ Đỏ Lào

900 x 120 x 18

m2

2,478,000

750 x 120 x 18

m2

2,125,000

900 x 120 x 15

m2

1,890,000

900 x 90 x 15

m2

1,590,000

750 x 90 x 15

m2

1,535,000

600 x 90 x 15

m2

1,475,000

450 x 90 x 15

m2

1,298,000

Chân tường Gõ Đỏ Lào

1850 x 90 x 15

m

190,000

Teak rừng tự nhiên

900 x 120 x 18

m2

2,478,000

750 x 120 x 18

m2

2,125,000

900 x 120 x 15

m2

1,890,000

750 x 120 x 15

m2

1,770,000

900 x 90 x 15

m2

1,590,000

750 x 90 x 15

m2

1,535,000

600 x 90 x 15

m2

1,475,000

450 x 90 x 15

m2

1,298,000

Chân tường Teak rừng tự nhiên

1850 x 90 x 15

m

190,000

Teak xuất khẩu Nhật

900 x 120 x 15

m2

1,050,000

909 x 90 x 15

m2

930,000

750 x 90 x 15

m2

908,000

606 x 90 x 15

m2

885,000

Chân tường Teak xuất khẩu Nhật

1850 x 90 x 15

m

142,000

Teak Lào

900 x 90 x 15

m2

826,000

750 x 90 x 15

m2

802,000

600 x 90 x 15

m2

778,000

Chân tường Teak Lào

1850 x 90 x 15

m

129,000

Căm Xe Lào

900 x 120 x 15

m2

1,038,000

900 x 90 x 15

m2

920,000

750 x 90 x 15

m2

896,000

600 x 90 x 15

m2

862,000

450 x 90 x 15

m2

837,000

Chân tường Căm Xe Lào

1850 x 90 x15

m

129,000

Chiêu Liêu Lào

900 x 120 x 17

m2

1,416,000

900 x 120 x 15

m2

1,298,000

750 x 120 x 15

m2

1,262,000

900 x 90 x 15

m2

1,180,000

750 x 90 x 15

m2

1,121,000

600 x 90 x 15

m2

1,062,000

450 x 90 x 15

m2

1,038,000

Chân tường Chiêu Liêu Lào

1850 x 90 x15

m

190,000

Lát Hoa Lào

900 x 90 x 15

m2

908,000

750 x 90 x 15

m2

885,000

600 x 90 x 15

m2

862,000

Chân tường Lát Hoa Lào

1850 x 90 x 15

m

129,000

Thông đỏ Lào

1820 x 90 x15

m2

1,380,000

900 x 90 x 15

m2

1,239,000

750 x 90 x 15

m2

1,121,000

600 x 90 x 15

m2

1,062,000

Chân tường Thông Đỏ Lào

1850 x 90 x 15

m

212,000

Thông Lào

( Trắng và 2 mầu )

1820 x 90 x 15

m2

967,000

900 x 90 x 15

m2

908,000

750 x 90 x 15

m2

849,000

Chân tường Thông  Lào

1850 x 90 x 15

m

142,000

 

BÁO GIÁ SÀN GỖ TỰ NHIÊN NAM PHI

Tên sản phẩm

Quy Cách

(Dài x Rộng x Dày) mm

ĐVT

Đơn Giá

Gõ Đỏ châu phi

900 x 120 x 18

m2

1,298,000

900 x 90 x18

m2

1,168,000

900 x 120 x 15

m2

1,168,000

900 x 90 x 15

m2

1,062,000

750 x 90 x 15

m2

955,000

600 x  90 x 15

m2

908,000

Chân tường Gõ Đỏ Châu Phi

1850 x 90 x 18

m

155,000

Hương Châu Phi

(PADOUCK)

900 x 120 x 18

m2

885,000

750 x 120 x 18

m2

849,000

600 x 120 x 18

m2

837,000

900 x 90 x 18

m2

837,000

750 x 90 x 18

m2

802,000

600 x 90 x 18

m2

767,000

Chân tường Hương Châu Phi

1850 x 90 x 18

m

129,000

Trắc Châu Phi

900 x 120 x 18

m2

1,545,000

900 x 90 x 18

m2

1,439,000

750 x 90 x 18

m2

1,275,000

600 x 90 x 18

m2

1,168,000

900 x 120 x 15

m2

1,380,000

750 x 120 x 15

m2

1,227,000

600 x 120 x 15

m2

1,121,000

900 x 90 x 15

m2

908,000

Chân tường Trắc Châu Phi

1850 x 90 x 18

m

---

Lim Châu Phi

900 x 120 x 18

m2

837,000

900 x 90 x 18

m2

755,000

750 x 90 x 18

m2

731,000

600 x 90 x 18

m2

708,000

Chân tường Lim Châu Phi

1850 x 90 x 18

m

88,000

 

BÁO GIÁ SÀN GỖ TỰ NHIÊN NAM MỸ

Tên Sản Phẩm

Quy Cách

(Dài x Rộng x Dày) mm

ĐVT

Đơn Giá

Mun Nam Mỹ

900 x 120 x 18

m2

1,911,000

900 x 90 x 18

m2

1,805,000

750 x 90 x 18

m2

1,699,000

600 x 90 x 18

m2

1,593,000

Chân tường Mun Nam Mỹ

1850 x 90 x 18

m

177,000

Cẩm Lai Nam Mỹ

900 x 120 x 18

m2

4,035,000

750 x 120 x 18

m2

3,882,000

600 x 120 x 18

m2

3,669,000

900 x 90 x 18

m2

3,929,000

750 x 90 x 18

m2

3,776,000

600 x 90 x 18

m2

2,548,000

Chân tường Cẩm Lai Nam Mỹ

1850 x 90 x 18

m

318,000

Bách Xanh Nam Mỹ

900 x 92 x 20

m2

1,910,000

750 x 92 x 20

m2

1,758,000

600 x 92 x 20

m2

1,545,000

Chân tường Bách Xanh Nam Mỹ

1850 x 90 x 18

m

247,000

Óc Chó Mỹ ( WALNUT )

900 x 120 x 15

m2

1,770,000

900 x 90 x 15

m2

1,650,000

750 x 90 x 15

m2

1,593,000

600 x 90 x 15

m2

1,534,000

Chân tường Óc Chó Mỹ

1850 x 90 x 15

m

212,000

Sồi Trắng Mỹ

1200 x 120 x 15

m2

1,180,000

900 x 90 x 18

m2

1,062,000

900 x 90 x 15

m2

944,000

750 x 90 x 15

m2

920,000

600 x 90 x 15

m2

861,000

450 x 90 x 15

m2

826,000

Chân tường Sồi Trắng Mỹ

1850 x  90 x 15

m

141,000

Tần bì

900 x 90 x 15

m2

826,000

600/750 x 90 x 15

m2

779,000

450/600 x 55/60 x 15

m2

720,000

 

BÁO GIÁ SÀN GỖ KỸ THUẬT, SÀN GỖ TRE

Chủng Loại

Tên Sản Phẩm

Quy Cách

(Dài x Rộng x Dày) mm

ĐVT

Đơn Giá

(VNĐ)

 

Ván sàn ghép thanh FJL

Giáng Hương Lào

900 x 120 x 15

m2

1,120,000

Gõ đỏ Lào

900 x120 x 15

m2

967,000

Teak rừng tự nhiên

900 x 120 x15

m2

967,000

Teak xuất khẩu Nhật

900 x120 x 15

m2

779,000

Căm xe Lào

900 x 120 x15

m2

708,000

Chiêu Liêu Lào

900 x 120 x15

m2

790,000

Sồi trắng Mỹ

900 x 120 x15

m2

590,000

Ván sàn ghép dọc FJ

Gỗ Keo (mầu tự nhiên)

1820 x 90 x 15

m2

425,000

Gỗ Keo (làm mầu)

1820 x 90 x 15

m2

437,000

Chân tường Hương lào

1850 x 90 x15

m

210,000

Chân tường gõ đỏ Lào

1850 x 90 x 15

m

155,000

Chân tường Teak rừng tự nhiên

1850 x 90 x 15

m

155,000

Chân tường Căm Xe Lào

1850 x 120 x 15

m

106,000

Chân tường Chiêu Liêu Lào

1850 x 120 x 15

m

130,000

Chân tường Óc chó Mỹ

1850 x 120 x 15

m

118,000

Ván sàn 2 lớp dán mặt

Ván sàn mặt Giáng Hương 3ly, cốt Giáng Hương 12ly

900/1050 x 120 x 15

m2

1,650,000

Ván sàn mặt Giáng Hương 3ly, cốt Giáng Hương 15 ly

900/1050 x 120 x 18

m2

2,180,000

Ván sàn mặt chiu liu 3ly, cốt keo 12 ly

900/1050 x 120/90 x 15

m2

767,000

Ván sàn mặt chiu liu 3ly, cốt ván dán 12 ly

900/1050 x 120/90 x 15

m2

743,000

Ván sàn mặt Sồi 3mm, cốt Sồi 12mm

900/1050 x 120/90 x 15

m2

849,000

Ván sàn mặt Sồi 3mm, cốt Keo 12mm

900/1050 x 120/90 x 15

m2

649,000

Ván sàn mặt Sồi 3mm, cốt ván dán 12mm

900/1050 x 120/90 x 15

m2

625,000

Sàn tre ép ngang

Ốp tường tre ép ngang

980 x 98 x 10

m2

500,000

Sàn tre ép ngang

980 x 98 x 12

m2

540,000

Sàn tre ép ngang

960 x 96 x 15

m2

610,000

Sàn tre ép nghiêng

Sàn tre ép nghiêng

960 x 96 x 15

m2

700,000

Sàn tre ép khối

Sàn tre ép khối mầu cafe

920 x 130 x 14

m2

850,000

Sàn tre ép khối tự nhiên

920 x 130 x 14

m2

850,000

Sàn tre ép khối da báo

920 x 130 x 14

m2

850,000

Sàn tre ép khối đỏ Bordeaux

1850 x 130 x 14

m2

1,200,000

Sàn tre ép khối mầu gỗ óc chó (Walnut)

1850 x 130 x 14

m2

1,200,000

Sàn tre ép khối chiêu liêu

1850 x 130 x 14

m2

1,200,000

Sàn tre ngoài trời

Sàn tre ngoài trời 18mm

1850 x 137 x 18

m2

1,600,000

Sàn tre ngoài trời 20mm

1850 x 137 x 20

m2

1,800,000

Len chân tường

Len chân tường ép nan

1900 x 80 x 15

m

100,000

Len chân tường ép khối

1850 x 92 x 14

m

120,000

Ghi Ghi chú: Giá trên chưa bao gồm thuế VAT, phí vận chuyển và lắp đặt.

 

Các bài viết khác

Bạn cần tư vấn? Gọi cho chúng tôi ngay bây giờ!
Hỗ trợ 24/7: 0911135588