• Y01 - L18 Đường An Phú - Khu đô thị Dương Nội - Quận Hà Đông - TP. Hà Nội.
Menu Hotline: 0936 633 078

BÁO GIÁ SÀN GỖ TỰ NHIÊN MỚI NHẤT NĂM 2021

Có rất nhiều sự lựa chọn hiện nay khi nói đến vật liệu lát sàn, sàn gỗ công nghiệp đang dần chở nên phổ biến vì giá thành rẻ, nhiều mầu sắc kích thước, tuy nhiên sàn gỗ tự nhiên vẫn là sự lựa chọn yêu thích của nhiều người bởi không chỉ mang lại vẻ đẹp tự nhiên, sang trọng cho cho ngôi nhà mà còn thể hiện đẳng cấp cho gia chủ.

Riêng sàn gỗ tự nhiên cũng đã có rất nhiều chủng loại, kích thước cũng như giá thành khác nhau. Chắc hẳn nhiều ngườ đang thắc mắc là giá sàn gỗ tự nhiên như nào, hay cần báo giá sàn gỗ tự nhiên để dự toán cho cho công trình nhà mình. Trong bài viết này Bách Nguyên xin nêu ra các yếu tố quyết định đến giá thành của sàn gỗ tự nhiên và bảng báo giá các loại sàn gỗ tự nhiên đang thịnh hành trên thị trường hiện nay.

báo giá sàn gỗ thịt

Sàn gỗ tự nhiên rất đa dạng về chủng loại, kích thước và giá thành

I. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ THÀNH SÀN GỖ TỰ NHIÊN

1. Chủng loại và nguồn nguyên liệu gỗ.

 Giá sàn gỗ tự nhiên phụ thuộc vào chất liệu làm nên ván sàn đó, hay nói cách khác là loại gỗ để sản xuất ra sàn gỗ. Mỗi loại gỗ lại có đặc điểm, tính chất và mức độ quý hiếm khác nhau nên giá thành của mỗi loại sàn gỗ là khác nhau. Sàn gỗ được làm từ nguồn gỗ càng hiếm, gỗ có tính chất tốt hơn giá sẽ cao hơn các loại gỗ có độ quý hiếm hay tính chất không bằng. Ví dụ giá sàn gỗ Hương Lào sẽ cao hơn giá sàn gỗ Keo hay sàn gỗ sồi, san gỗ Lim,... do gỗ hương Lào quý hiếm hơn và chất gỗ cũng tốt hơn gỗ keo say sồi. Hay như cùng loại gỗ gõ đỏ nhưng sàn gỗ gõ đỏ Lào sẽ cao hơn sàn gỗ gõ đỏ Nam Phi, do sàn gỗ gõ Lào quý hơn và chất gỗ chắc hơn gõ đỏ Nam Phi.

2. Kích thước ván sàn

Giá ván sàn gỗ tự nhiên có quy cách nhỏ hơn sẽ rẻ hơn ván sàn gỗ có quy cách lớn hơn. Ví dụ sàn gỗ cùng loại có quy cách 450 x 90 x 15 mm sẽ rẻ hơn sàn gỗ có quy cách 900 x 90 x 15 mm.

3. Công nghệ làm ván sàn gỗ

Mỗi nhà cung cấp có công nghệ riêng về dây chuyền sản xuất, công nghệ tẩm sấy, công nghệ sơn phủ khác nhau. Công nghệ sử lý nguyên liệu càng tốt thì ván sàn càng đẹp, bền, không cong vênh, nứt nẻ khi sử dụng thì giá sàn gỗ càng cao so với các công nghệ xử lý nguyên liệu kém hơn.

4. Nhà cung cấp ván sàn gỗ

Tùy vào từng nhà cung cấp sàn gỗ, mỗi nhà cung cấp sẽ có độ uy tín riêng, chế độ bảo hành, bảo trì, thi công lắp đặt riêng, các yếu tố đó cũng làm giá thành của sàn gỗ khác nhau tại mỗi nhà cung cấp. 

Ngoài ra còn yếu tố về chất lượng sàn gỗ, để đưa ra ngoài thị trường một số nhà cung cấp còn đẩy ra thị trường nhiều loại sàn gỗ có chất lượng kém nên giá thành tương đối rẻ những sau một thời gian sử dụng thì chất lượng và tính thẩm mỹ của sàn gỗ đi xuống rất nhanh, đó cũng là yếu tố mà người dùng nên tìm hiểu kỹ về chất lượng sản phẩm và các nhà cung cấp.

bảng giá sàn gỗ tự nhiên

Chọn nhà cung cấp uy tín để chọn lựa sàn gỗ tốt nhất

II. BÁO GIÁ SÀN GỖ TỰ NHIÊN

Sàn gỗ tự nhiên Bách Nguyên xin gửi tới Quý khách hàng báo giá một số loại sàn gỗ tự nhiên mà chúng tôi đang cung cấp. Với cam kết từng mét sàn gỗ đưa ra thị trường đều đã qua xử lý theo công nghệ tốt nhất hiện nay, và đã được chọn lọc lỹ lưỡng, đúng nguồn gốc xuất xứ.

BÁO GIÁ SÀN GỖ TỰ NHIÊN LÀO

(Báo giá các loại sàn gỗ tháng 03/2021)

Tên sản phẩm

Quy cách
(Dài x Rộng x Dày)mm

Phân loại

ĐVT

Đơn Giá
(VNĐ)

Ván sàn gỗ Căm Xe Lào

1200 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,300,000

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,260,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,170,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,080,000

900/1050 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,110,000

750 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,080,000

900/1050 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

960,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

930,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

890,000

450 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

800,000

Chân tường Căm Xe

1850 x 90 x15

Nguyên thanh

Mét

160,000

2550 x 90 x 15

Ghép FJ

Mét

120,000

Ván sàn gỗ Chiu Liu Lào

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,480,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,440,000

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,250,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,190,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,150,000

450 x 90 x 15

Xương cá

m2

1,060,000

Phào chân tường Chiu Liu Lào

1500-1850 x 90 x15

Nguyên thanh

Mét

160,000

2550 x 90 x 15

Ghép FJ

Mét

140,000

Ván sàn gỗ Giáng Hương Lào

1500 x 200 x 20

Nguyên thanh

m2

5,420,000

1200 x 200 x 20

Nguyên thanh

m2

4,950,000

900 x 200 x 20

Nguyên thanh

m2

4,240,000

1200 x 150 x 20

Nguyên thanh

m2

4,600,000

900 x 150 x 20

Nguyên thanh

m2

4,010,000

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

3,300,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

3,000,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

2,590,000

900 x 90 x15

Nguyên thanh

m2

2,360,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

2,240,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,940,000

450 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,470,000

Chỉ chân tường Hương Lào

1850 x 90 x 15

Ghép FJ

Mét

250,000

1850 x 90 x 15

Nguyên thanh

Mét

300,000

Ván sàn gỗ Gõ Đỏ Lào

900 x 155 x 20

Nguyên thanh

m2

       2,400,000

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

2,300,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

2,240,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,880,000

900/1050 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,880,000

750 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,820,000

600 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,650,000

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,530,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,470,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,410,000

 

2550 x 90 x 15

Ghép FJ

Mét

180,000

1800 x 90 x 15

Nguyên thanh

Mét

215,000

Ván sàn gỗ Gõ Vàng Lào

900/1050 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

960,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

900,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

840,000

900/1050 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,140,000

750 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,080,000

Ván sàn gỗ Teak Lào

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,000,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

950,000

900 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

950,000

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

870,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

830,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

800,000

Chân tường Teak Lào

1850 x 90 x 15

Nguyên thanh

Mét

180,000

 

1800/1500 x 90 x 15

Nguyên thanh

Mét

 

Ván sàn gỗ Thông Đỏ Lào

1820 x 90 x15

Nguyên thanh

m2

1,400,000

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,260,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,140,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,080,000

Chân tường Thông Đỏ Lào

1850 x 90 x 15

Nguyên thanh

m

215,000

Ván sàn gỗ Thông Lào
(Trắng và 2 mầu)

1820 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

985,000

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

920,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

870,000

Chân tường Thông  Lào

1850 x 90 x 15

Nguyên thanh

m

144,000

Ván sàn gỗ Mun vân đuôi công

900/1050 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,660,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,540,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,300,000

900/1050 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,540,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,420,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,320,000

Phào chân tường

1500-1800 x 90 x 15

Nguyên thanh

m

216,000

Ván sàn gỗ Keo Tràm

900/1050 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

630,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

600,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

580,000

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

580,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

570,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

550,000

Phào chân tường

1500-1800 x 90 x 15

Nguyên thanh

m

90,000

BÁO GIÁ SÀN GỖ TỰ NHIÊN NAM PHI

Tên sản phẩm

Quy Cách

Chủng loại

ĐVT

Đơn Giá

Ván sàn gỗ Gõ Đỏ Nam Phi (Pachylopa)

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,280,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,160,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,080,000

900 x 90 x18

Nguyên thanh

m2

1,200,000

750 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

1,090,000

600 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

1,030,000

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,120,000

Chân tường Gõ Đỏ Châu Phi

1800 x 90 x 15

Nguyên thanh

Mét

180,000

1800 x 90 x 15

Ghép FJ

Mét

130,000

Ván sàn gỗ Hương Châu Phi
(PADOUCK)

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

930,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

880,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

850,000

900 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

880,000

750 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

860,000

600 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

830,000

900 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

880,000

750 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

880,000

600 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

830,000

900/1050 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

800,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

770,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

750,000

Chân tường Hương Châu Phi

1800-2500 x 90 x 15

Nguyên thanh

m

145,000

1800 x 90 x 15

Ghép FJ

m

90,000

Ván sàn gỗ Hương Đá Nam Phi

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,770,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,652,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,416,000

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,534,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,416,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,320,000

450 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,200,000

Phào chân tường

1500-1800  x 90 x 15

Nguyên thanh

m

195,000

Ván sàn gỗ Hương Modambich

900/1050 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,380,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,320,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,260,000

Chân tường Hương Modambich

2550 x 90 x 15

Ghép FJ

Mét

145,000

Ván sàn gỗ Lim Nam Phi

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

          890,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

          850,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

          815,000

900 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

          840,000

750 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

          810,000

600 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

          790,000

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

          790,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

          760,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

          740,000

Chân tường Lim Châu Phi

1500-1800 x 90 x 15

Nguyên thanh

Mét

135,000

1500-2000 x 95 x 15

Ghép dọc FJ

Mét

90,000

Ván sàn gỗ Cẩm Trắc Châu Phi

1200 x 120 x 18

Nguyên thanh

 

1,475,000

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

 

1,400,000

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

 

1,200,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

 

1,035,000

600 x 55 x 15

Xương cá

 

850,000

Phào chân tương Cẩm Nam Phi

2500 x 90 x 15

Ghép FJ

 

160,000

BÁO GIÁ SÀN GỖ TỰ NHIÊN NAM MỸ

Tên Sản Phẩm

Quy Cách
(Dài x Rộng x Dày) mm

Chủng Loại

ĐVT

Đơn Giá

Ván sàn gỗ Mun Nam Mỹ

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

2,761,200

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

2,607,800

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

2,336,400

450 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

2,230,200

900 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

2,655,000

750 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

2,501,600

600 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

2,230,200

Chân tường Mun Nam Mỹ(M1)

1850 x 90 x 18

Nguyên thanh

Mét

315,000

 

Ván sàn gỗ Cẩm Lai Nam Mỹ

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

4,040,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

3,880,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

3,670,000

900 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

3,930,000

750 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

3,780,000

600 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

2,550,000

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

3,540,000

Chân tường Cẩm Lai Nam Mỹ

1850 x 90 x 18

Nguyên thanh

Mét

380,000

Ván sàn gỗ Bách Xanh Nam Mỹ

900 x 92 x 20

Nguyên thanh

m2

2,030,000

750 x 92 x 20

Nguyên thanh

m2

1,875,000

600 x 92 x 20

Nguyên thanh

m2

1,660,000

Chân tường Bách Xanh Nam Mỹ

1850 x 90 x 18

Nguyên thanh

Mét

252,000

Ván sàn gỗ Óc Chó Mỹ
( WALNUT )

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

       1,770,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

       1,652,000

600 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

       1,416,000

1200 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,888,000

900 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,770,000

750 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,711,000

600 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,652,000

900/1050 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,534,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,416,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,298,000

450 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

1,239,000

Chân tường Óc Chó Mỹ

1850 x 90 x 15

Nguyên thanh

Mét

216,000

Ván sàn gỗ Gõ Nam Mỹ
(Amazon)

900 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,320,000

750 x 120 x 18

Nguyên thanh

m2

1,200,000

900 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

1,020,000

750 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

960,000

600 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

900,000

Ván sàn gỗ Sồi

900 x 90 x 18

Nguyên thanh

m2

1,200,000

900 x 120 x 15

Nguyên thanh

m2

1,080,000

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

960,000

750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

870,000

600 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

800,000

450 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

850,000

450/600 x 55/60 x 15

Xương cá

m2

800,000

Chân tường Sồi Trắng

1850 x  90 x 15

Nguyên thanh

Mét

145,000

1850 x  90 x 15

Ghép FJ

Mét

120,000

2550 x 90 x 15

Ghép FJ

Mét

 

Ván sàn gỗ Tần bì

900 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

850,000

600/750 x 90 x 15

Nguyên thanh

m2

810,000

450/600 x 55/60 x 15

Xương cá

m2

760,000

SÀN GỖ KỸ THUẬT

Tên Sản Phẩm

Quy Cách
(Dài x Rộng x Dày) mm

Chủng Loại

ĐVT

Đơn Giá

Ván sàn gỗ Căm Xe

1800 x 152 x 18

Ghép thanh FJL

m2

 

1820 x 120 x 15

m2

 

1820 x 120/150 x 15/18

m2

          770,000

1820 x 90 x 15

Ghép FJ

m2

          820,000

Ván sàn gỗ Kền Kền

1800 x 152 x 18

Ghép thanh FJL

m2

          680,000

Ván sàn gỗ Bằng Lăng

1800 x 152 x 18

Ghép thanh FJL

m2

          540,000

Ván sàn gỗ Dầu đen

1800 x 152 x 18

Ghép thanh FJL

m2

          550,000

Ván sàn gỗ Thông

1800 x 152 x 18

Ghép thanh FJL

m2

          470,000

Ván sàn gỗ Sồi Kỹ Thuật

1820 x 120/150 x 15

Ghép thanh FJL

m2

770,000

1820 x 90 x 15

Ghép FJ

m2

800,000

900/1050 x 120/90 x 15

Ván sàn mặt Sồi 3mm, cốt Sồi 12mm

m2

840,000

900/1050 x 120/90 x 15

Ván sàn mặt Sồi 3mm, cốt Keo 12mm

m2

670,000

900/1050 x 120/90 x 15

Ván sàn mặt Sồi 3mm, cốt ván dán 12mm

m2

750,000

Ván sàn gỗ Keo Kỹ Thuật

1820 x 90 x 15

Ghép Dọc FJ mầu tự nhiên

m2

510,000

1820 x 90 x 15

Ghép Dọc FJ làm mầu

m2

520,000

Ván sàn gỗ Hương Kỹ Thuật

1820/900 x 120/150 x 15

Ghép thanh FJL

m2

       1,121,000

1820 x 90 x 15

Ghép FJ

m2

       1,793,600

900 x 120 x 15

Ván sàn mặt Giáng Hương 3ly, cốt Giáng Hương 12ly

m2

1,616,600

900 x 120 x 18

Ván sàn mặt Giáng Hương 3ly, cốt Giáng Hương 15 ly

m2

2,147,600

Ván sàn gỗ Chiu Liu Kỹ Thuật

1820/900 x 120/150 x 15

Ghép thanh FJL

m2

820,000

900/1050 x 120/90 x 15

Ván sàn mặt chiu liu 3ly, cốt keo 12 ly

m2

770,000

900/1050 x 120/90 x 15

Ván sàn mặt chiu liu 3ly, cốt ván dán 12 ly

m2

820,000

 Ván sàn gỗ Gõ đỏ Lào

900 x 120/90 x 15

Ghép FJ

m2

984,000

900 x120/90 x 15

Ghép FJL

m2

984,000

Teak rừng tự nhiên

900 x 120/90 x 15

Ghép FJ

m2

984,000

900 x120/90 x 15

Ghép FJL

m2

984,000

Teak xuất khẩu Nhật

900/1820 x120 x 15

Ghép FJL

m2

810,000

900/1820 x120 x 15

Ghép FJ

m2

810,000

BÁO GIÁ SÀN GỖ TRE

Tên Sản Phẩm

Quy Cách
(Dài x Rộng x Dày) mm

Chủng Loại

ĐVT

Đơn Giá

Ván sàn gỗ Tre

980 x 98 x 10

Ốp tường ép ngang

m2

          500,000

 

980 x 98 x 12

Ép ngang

m2

          540,000

 

960 x 96 x 15

Ép ngang

m2

          610,000

 

960 x 96 x 15

Ép nghiêng

m2

          700,000

 

920 x 130 x 14

Ép khối mầu café

m2

          850,000

 

920 x 130 x 14

Ép khối tự nhiên

m2

          850,000

 

920 x 130 x 14

Ép khối da báo

m2

          850,000

 

1850 x 130 x 14

Ép khối đỏ Bordeaux

m2

       1,200,000

 

1850 x 130 x 14

Ép khối mầu gỗ óc chó

m2

       1,200,000

 

1850 x 130 x 14

Ép khối chiêu liêu

m2

       1,200,000

Sàn Tre ngoài trời

1850 x 137 x 18

Sàn tre ngoài trời

m2

       1,600,000

 

1850 x 137 x 20

Sàn tre ngoài trời

m2

       1,800,000

Len chân tường

1900 x 80 x 15

Len chân tường ép nan

Mét

          100,000

 

1850 x 92 x 14

Len chân tường ép khối

Mét

          120,000

Ghi chú: Giá trên chưa gồm tiền vận chuyển, bốc xếp, thuế VAT

 

 

 

Trên đây là bảng báo giá các loại sàn gỗ tự nhiên của Bách Nguyên để Quý khách hàng tham khảo. Lưu ý một số nhà cung cấp tung ra thị trường các loại sàn gỗ giá rất thấp, nhưng để đảm bảo chắc chắn Quý khách hãy kiểm tra kỹ chất lượng sản phẩm cũng như nguồn gốc xuất xứ để tránh phải mua phải hàng giả (hàng kém chất lượng, nứt, mắt chết nhiều, gỗ chất lượng kém sơn giả gỗ quý,...) 

Để nhận được báo giá cùng tư vấn tốt nhất về sàn gỗ tự nhiên, hãy liên hệ ngay với Bách Nguyên theo địa chỉ:

Hotline: 0936 633 078

Email : sango@bachnguyen.vn

Showroom: Y01 - L18 Đường An Phú - Khu đô thị Dương Nội - Quận Hà Đông - TP. Hà Nội.

Các bài viết khác

Bạn cần tư vấn? Gọi cho chúng tôi ngay bây giờ!
Hỗ trợ 24/7: 0936 633 078